Bằng chứng
Trang này gom mọi nhận định có nguồn trên tamhonkhoe.com vào hai bảng: một bảng cho khoa học, một bảng cho kinh điển. Hai loại nguồn được tách riêng vì chúng trả lời những câu hỏi khác nhau.
Nhãn dùng trên trang:
- [Đã xác nhận]: có nguồn đã mở và đọc, ghi bên cạnh.
- [Suy luận]: rút ra từ nguồn, nhưng nguồn không nói trực tiếp.
- [Đánh giá chuyên môn]: ý kiến của người soạn, chưa có nghiên cứu riêng. Nhận định chưa tìm được nguồn đủ tin cậy được đánh dấu "cần kiểm chứng" trong bản nháp và không lên trang này.
Bảng 1. Khoa học thấy gì
| Nhận định | Nhãn | Nguồn | Dùng ở |
|---|---|---|---|
| Tổng quan 47 thử nghiệm ngẫu nhiên, 3.515 người: chương trình thiền chánh niệm (thường kéo dài vài tuần) giảm lo âu, trầm cảm và đau ở mức nhỏ đến vừa; mức bằng chứng "vừa phải" | [Đã xác nhận] | Goyal et al. 2014, JAMA Internal Medicine, doi:10.1001/jamainternmed.2013.13018 | Giao thoa 0 – Tuần 1 (chưa đăng) |
| Cùng tổng quan: không thấy thiền tốt hơn các cách can thiệp chủ động khác như thuốc, vận động hay liệu pháp hành vi | [Đã xác nhận] | Goyal et al. 2014 | Giao thoa 0 – Tuần 1 (chưa đăng) |
| Nghiên cứu về chánh niệm còn vấn đề về định nghĩa, phương pháp, cách diễn giải; tác dụng không mong muốn chưa được theo dõi đủ | [Đã xác nhận] | Van Dam et al. 2018, Perspectives on Psychological Science 13(1), doi:10.1177/1745691617709589 | Giao thoa 0 – Tuần 1 (chưa đăng) |
| Phân tích gộp bài tập biết ơn: so với nhóm làm hoạt động khác, tăng cảm giác an lạc ở mức nhỏ (d = 0,17; 20 mẫu); so với bài tập tâm lý tích cực khác, gần như không khác (d = 0,03; 9 mẫu) | [Đã xác nhận] | Davis et al. 2016, Journal of Counseling Psychology 63(1), doi:10.1037/cou0000107 | Giao thoa 0 – Tuần 2 (chưa đăng) |
| 27 nghiên cứu, 3.675 người: bài tập biết ơn giảm triệu chứng trầm cảm và lo âu ở mức nhỏ (g = −0,29 sau bài tập; −0,23 lúc theo dõi); nhỏ hơn khi so với nhóm đối chứng tích cực | [Đã xác nhận] | Cregg & Cheavens 2021, Journal of Happiness Studies 22(1), doi:10.1007/s10902-020-00236-6 | Giao thoa 0 – Tuần 2 (chưa đăng) |
| 64 thử nghiệm ngẫu nhiên về bài tập biết ơn: đa số có nguy cơ sai lệch cao; mức chắc chắn của bằng chứng thấp hoặc rất thấp | [Đã xác nhận] | Diniz et al. 2023, Einstein (São Paulo) 21, doi:10.31744/einstein_journal/2023RW0371 | Giao thoa 0 – Tuần 2 (chưa đăng) |
Bảng 2. Đoạn kinh đã đối chiếu với trang gốc
| Đoạn kinh | Truyền thống | Bản dùng | Giấy phép | Trang tiếng Việt | Trang tiếng Anh | Đối chiếu nguyên văn | Người duyệt nghĩa | Dùng ở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MN 10, đoạn 4.3–4.7 (chánh niệm hơi thở) | Phật giáo | Bhikkhu Sujato, SuttaCentral | CC0 | Tự dịch | Nguyên văn | 04/11/2026 | Chưa có | Giao thoa 0 – Tuần 1 (chưa đăng) |
| Thi thiên 46:10 | Kitô giáo | World English Bible, eBible.org | Phạm vi công cộng | Tự dịch | Nguyên văn | 04/11/2026 | Chưa có | Giao thoa 0 – Tuần 1 (chưa đăng) |
| Epictetus, chương "How we should struggle against appearances" | Khắc kỷ | George Long, Project Gutenberg #10661 | Phạm vi công cộng tại Mỹ | Tự dịch | Nguyên văn | 04/11/2026 | Chưa có | Giao thoa 0 – Tuần 1 (chưa đăng) |
| AN 2.119 (hai hạng người hiếm có) | Phật giáo | Bhikkhu Sujato, SuttaCentral | CC0 (Peter chưa xác nhận trang giấy phép) | Tự dịch | Nguyên văn | 04/11/2026 | Chưa có | Giao thoa 0 – Tuần 2 (chưa đăng) |
| Pirkei Avot, chương IV, đoạn 1 (Ben Zoma) | Do Thái giáo | Joseph I. Gorfinkle, Project Gutenberg #8547 | Phạm vi công cộng tại Mỹ | Tự dịch | Nguyên văn | 04/11/2026 | Chưa có | Giao thoa 0 – Tuần 2 (chưa đăng) |
| Marcus Aurelius, Suy tưởng, quyển I, mục 1–3 | Khắc kỷ | George Long, Project Gutenberg #15877 | Phạm vi công cộng tại Mỹ | Tự dịch | Nguyên văn | 04/11/2026 | Chưa có | Giao thoa 0 – Tuần 2 (chưa đăng) |
Giấy phép của từng nguồn do Peter mở trang gốc, đọc và chụp lại; danh sách đầy đủ ở Nguồn và bản quyền. Cột Giấy phép ghi đúng như trang gốc công bố; "phạm vi công cộng tại Mỹ" là cách Project Gutenberg ghi.